Bảng giá chuyển từ Việt Nam đi Úc

Dịch vụ vận chuyển hàng hỏa tốc tại Melbourne Đọc thêm


Cách tính trọng lượng hàng hóa theo thể tích

Theo Hiệp Hội Vận Tải Hàng Không Quốc Tế IATA:
Trọng lượng hàng được xác định qua cân thực tế (trọng lượng thực) hoặc quy đổi theo thể tích (trọng lượng quy đổi). Trọng lượng nào lớn hơn được dùng để tính cước vận chuyển.

Cách tính trọng lượng quy đổi: dài x rộng x cao/5000.

cm
cm
cm


Bảng giá chuyển từ Việt Nam đi Úc


Cước chuyển từ Việt Nam đi Úc

ĐỐI TƯỢNG: KHÁCH LẺ
Khách hàng đại lý gửi hàng thường xuyên sẽ được ưu đãi đặc biệt về giá và các chính sách khác.
Vui lòng liên hệ 1300 220 920 hoặc booking@avgcargo.com để được thông tin chi tiết.

Áp dụng từ 13.05.2022 đến khi có bảng giá mới
GIÁ CHƯA BAO GỒM BẢO HIỂM VÀ PHỤ PHÍ KHÁC (NẾU CÓ)

Đã bao gồm chi phí vận chuyển nội đia Úc đến tận nhà khách hàng tại Úc

Đơn giá: VNĐ

TRỌNG LƯỢNG (KG)GIÁ TIỀN (VNĐ/kiện)
1.001,100,000
1.50 
2.001,700,000
2.50 
3.002,250,000
3.50 
4.002,720,000
4.50 
5.003,000,000
5.50 
6.003,300,000
6.50 
7.003,710,000
7.50 
8.004,000,000
8.50 
9.004,365,000

 

TRỌNG LƯỢNG (KG)

GIÁ TIỀN (VNĐ/kg)

10.0-20.0

395,000

21.0-30.0

380,000

31.0- 70.0

365,000

71.0 - 150.0

350,000

150.0 - 300.0

340,000

301.0 - 999.0

325,000

Ghi chú:
- Giá đã bao gồm phí kiểm dịch thực phẩm, thuế nhập khẩu cho sản phẩm vào Úc với giá trị dưới $1000
- Hàng hóa sẽ tính theo thể tích và cân nặng thực tế và AVG Cargo sẽ lấy số cân nặng lớn hơn theo quy định Hàng không
- Thời gian vận chuyển không bao gồm thứ 7/chủ nhật và các ngày lễ theo quy định của Úc
- Bao gồm chi phí vận chuyển nội đia Úc đến tận nhà khách tại bất cứ điểm nào trong nước Úc
- Hàng hóa dễ vỡ. Yêu cầu: đóng kiện gỗ, phun khử trung (nếu có) thùng mút xốp
- Qúy khách vui lòng khai báo giá trị hàng hóa đầy đủ trước khi đồng ý gửi hàng và sử dụng dịch vụ
- Cung cấp CMND/CCCD 2 mặt đầy đủ khi gửi hàng

Lưu ý về hàng không nhận:
- Các sản phẩm từ thịt, trứng, đồ tươi, đồ dễ hỏng (bánh tráng tẩm gia vị)
- Yến, đông trùng hạ thảo
- Thuốc lá, rượu, …

Link chỉ dẫn những mặt hàng không nhận vận chuyển
Self-Assessed Clearance (SAC) Declaration Thesaurus (abf.gov.au)

Bảng Phụ Phí

Đơn giá: VND 

STTPHỤ PHÍ SỐ TIỀN MÔ TẢ
1Phí sai địa chỉ600,000Người gửi cung cấp thông tin không đầy đủ,
hoặc thiếu chính xác dẫn đến AVG Cargo không giao được hàng
2Kiện hàng ngoại cỡ2,306,000Kiện hàng đóng bao gồm cả pallet có chiều cao từ 120cm

1. Hàng hóa gửi tối thiểu bao nhiêu?

Hàng gửi tính tối thiểu 0.5kg cho mỗi địa chỉ người nhận. Trọng lượng hàng hóa tính theo quy định này .

2. Khi nào phải trả thêm phí Pickup?

AVG cargo thu thêm phụ phí cho các trường hợp sau. Khoảng cách tính từ điểm nhận hàng của AVG Cargo tại Hà Nội, Hồ Chí Minh.

Pick up ngoài lịch pickup cố định hoặc ngoài giờ hành chính (Sau 16.00 Việt Nam các ngày trong tuần)Phụ thu 100.000VNĐ/điểm pickup
Đơn hàng vận chuyển dưới 5kgPhụ thu 50.000VNĐ
Khoảng cách trên 5km đến 10kmPhụ thu 60.000VNĐ
Khoảng cách trên 10km đến 15kmPhụ thu 70.000VNĐ
Khoảng cách trên 15km đến 20km  Phụ thu 100.000VNĐ

Ngoài phạm vi 20km, khách hàng vui lòng chọn hình thức chuyển phát hoặc gửi hàng đến Kho hàng của AVG Cargo tại Hà Nội/Hải Phòng/HCM

Vui lòng liên hệ nếu cần AVG Cargo hỗ trợ đặt chuyển phát.

Danh sách điểm nhận hàng của AVG Cargo tại Việt Nam

352B Lạc Long Quân, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội - 0708 220 920
Liên lạc : 0708 220 920

13 Nguyễn Cảnh Dị, Phường 4, Quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh - 0917 589 292
Liên lạc : Kiều Anh - 0917 589 292

 

Đăng ký nhận bản tin của chúng tôi và luôn cập nhật các ưu đãi đặc biệt

nut-zalo